Biểu thức 4: "r" left parenthesis, "x" , "y" , right parenthesis equals 2 left parenthesis, "T" plus floor left parenthesis, "x" , right parenthesis , right parenthesis left brace, floor left parenthesis, "y" , right parenthesis greater than 3 : "s" left parenthesis, "y" , right parenthesis , 1 , right brace max left parenthesis, 0 , .5 minus StartRoot, "f" left parenthesis, "x" , right parenthesis squared plus "f" left parenthesis, "y" , right parenthesis squared , EndRoot , right parenthesisrx,y=2T+floorxfloory>3:sy,1max0,.5−fx2+fy2
4
Biểu thức 5: "f" left parenthesis, "x" , right parenthesis equals mod left parenthesis, "x" , 1 , right parenthesis minus .5fx=modx,1−.5
5
Biểu thức 6: "s" left parenthesis, "x" , right parenthesis equals left brace, mod left parenthesis, "x" , 2 , right parenthesis less than 1 : negative 1 , 1 , right bracesx=modx,2<1:−1,1
6
Biểu thức 7: "s" Subscript, 0 , Baseline left parenthesis, "x" , right parenthesis equals signum left parenthesis, mod left parenthesis, "x" , 2 , right parenthesis , right parenthesis minus 1s0x=signmodx,2−1
7
Biểu thức 8: "T" equals 3.9 0 7T=3.907
00
55
8
9
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn