Biểu thức 10: "y" equals negative StartFraction, 2.5 Over .1 , EndFraction "x" plus 104 left brace, 4.0 5 9 less than "x" less than 4.1 6 , right bracey=−2.5.1x+1044.059<x<4.16
10
Biểu thức 11: negative StartFraction, .1 5 Over 1.9 , EndFraction "x" plus .0 5 left brace, negative 3 less than "x" less than negative 1.1 , right brace−.151.9x+.05−3<x<−1.1
11
Biểu thức 12: "y" equals StartFraction, .2 5 Over 1.3 5 , EndFraction "x" minus .1 5 left brace, negative 2.5 less than "x" less than negative 1.1 5 , right bracey=.251.35x−.15−2.5<x<−1.15
12
Biểu thức 13: "y" equals StartFraction, .8 5 Over 1.2 5 , EndFraction "x" minus .1 5 left brace, negative 2.2 5 less than "x" less than negative 1 , right bracey=.851.25x−.15−2.25<x<−1
13
Biểu thức 14: "y" equals StartFraction, .5 Over 2 , EndFraction "x" minus .7 left brace, 2.9 less than "x" less than 4.9 , right bracey=.52x−.72.9<x<4.9
14
Biểu thức 15: "y" equals negative StartFraction, .2 5 Over 1.6 5 , EndFraction "x" plus .2 left brace, 3.1 5 less than "x" less than 4.8 , right bracey=−.251.65x+.23.15<x<4.8
15
Biểu thức 16: negative StartFraction, .9 Over 1.7 , EndFraction "x" plus .7 5 left brace, 2.9 less than "x" less than 4.6 , right brace−.91.7x+.752.9<x<4.6
16
Biểu thức 17: 2 left parenthesis, "x" plus .1 , right parenthesis squared plus StartFraction, 1 Over 1.0 5 , EndFraction left parenthesis, "y" minus .9 5 , right parenthesis squared equals .3 0 2 52x+.12+11.05y−.952=.3025
17
Biểu thức 18: 1.5 left parenthesis, "x" minus 2.0 5 , right parenthesis squared plus StartFraction, 1 Over 1.0 5 , EndFraction left parenthesis, "y" minus 1.0 5 , right parenthesis squared equals .2 51.5x−2.052+11.05y−1.052=.25
18
Biểu thức 19: "y" equals 2.5 left parenthesis, "x" minus 1.0 5 , right parenthesis squared minus 1.2 left brace, .7 6 3 less than "x" less than 1.3 7 , right bracey=2.5x−1.052−1.2.763<x<1.37
19
20
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn