Nhãn ẩn: "C" equals left parenthesis, "a" times cos left parenthesis, "w" , right parenthesis minus "b" times sin left parenthesis, "w" , right parenthesis , "a" times sin left parenthesis, "w" , right parenthesis plus "b" times cos left parenthesis, "w" , right parenthesis , right parenthesisC=a·cosw−b·sinw,a·sinw+b·cosw
Nhãn ẩn: "D" equals left parenthesis, negative "b" times sin left parenthesis, "w" , right parenthesis , "b" times cos left parenthesis, "w" , right parenthesis , right parenthesisD=−b·sinw,b·cosw
Biểu thức 7: polygon left parenthesis, left parenthesis, 0 , 0 , right parenthesis , "B" , "C" , "D" , right parenthesispolygon0,0,B,C,D
7
Biểu thức 8: "d" equals max left parenthesis, "a" times sin left parenthesis, "w" , right parenthesis , "a" times sin left parenthesis, "w" , right parenthesis plus "b" times cos left parenthesis, "w" , right parenthesis , "b" times cos left parenthesis, "w" , right parenthesis , right parenthesisd=maxa·sinw,a·sinw+b·cosw,b·cosw
equals=
3.6 2 5 3 2 1 5 5 1 8 23.62532155182
8
Biểu thức 9: 0 less than or equal to "y" less than or equal to "d"0≤y≤d
9
10
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn