Biểu thức 9: "f" Subscript, 1 , Baseline left parenthesis, "x" , right parenthesis equals left brace, "x" greater than 0 : 1 , 0 , right bracef1x=x>0:1,0
9
Biểu thức 10: "f" Subscript, 2 , Baseline left parenthesis, "x" , right parenthesis equals exponent left parenthesis, negative left parenthesis, StartFraction, "x" Over "s" , EndFraction , right parenthesis squared , right parenthesisf2x=exp−xs2
10
Biểu thức 11: "s" equals 0.1 4s=0.14
00
11
11
Biểu thức 12: "f" Subscript, 3 , Baseline left parenthesis, "x" , right parenthesis equals mod left parenthesis, sin left parenthesis, 12345.6 7 times "x" , right parenthesis times 12345.6 7 , 1 , right parenthesisf3x=modsin12345.67·x·12345.67,1
12
Biểu thức 13: "A" Subscript, "r" "g" , Baseline left parenthesis, "y" , "x" , right parenthesis equals arc tangent left parenthesis, StartFraction, "y" Over "x" , EndFraction , right parenthesis plus pi times left brace, "x" less than 0 : sign left parenthesis, "y" , right parenthesis , 0 , right braceArgy,x=arctanyx+π·x<0:signy,0
13
14
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn