Biểu thức 5: "x" equals arc tangent left parenthesis, sin left parenthesis, "y" , right parenthesis cos left parenthesis, phi , right parenthesis , cos left parenthesis, "y" , right parenthesis , right parenthesis minus "y" left brace, negative pi less than or equal to "y" less than or equal to pi , right bracex=arctansinycosϕ,cosy−y−π≤y≤π
5
Biểu thức 6: sine left parenthesis, "x" , right parenthesis sine left parenthesis, phi , right parenthesis left brace, negative pi less than or equal to "x" less than or equal to pi , right bracesinxsinϕ−π≤x≤π
6
Nhãn ẩn: left parenthesis, "T" , sin left parenthesis, "T" , right parenthesis sin left parenthesis, phi , right parenthesis , right parenthesisT,sinTsinϕ
Nhãn
equals=
left parenthesis, negative 1.8 3 3 , negative 0.6 9 9 5 3 1 8 4 , right parenthesis−1.833,−0.69953184
7
Nhãn ẩn: left parenthesis, arctan left parenthesis, sin left parenthesis, "T" , right parenthesis cos left parenthesis, phi , right parenthesis , cos left parenthesis, "T" , right parenthesis , right parenthesis minus "T" , "T" , right parenthesisarctansinTcosϕ,cosT−T,T
Nhãn
equals=
left parenthesis, negative 0.1 0 8 9 9 5 3 1 , negative 1.8 3 3 , right parenthesis−0.10899531,−1.833
8
Biểu thức 9: "T" equals negative 1.7 8T=−1.78
negative pi−π
piπ
9
Biểu thức 10:
10
11
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn