Biểu thức 3: "S" left parenthesis, left parenthesis, "x" minus .6 3 5 , right parenthesis times 2.5 plus .5 , right parenthesisSx−.635·2.5+.5
3
Biểu thức 4: "S" left parenthesis, "x" , right parenthesis equals left brace, "x" less than 0 : 0 , "x" greater than 1 : 1 , 3 "x" squared minus 2 "x" cubed , right braceSx=x<0:0,x>1:1,3x2−2x3
4
Biểu thức 5: "Q" left parenthesis, left parenthesis, "x" minus .6 3 5 , right parenthesis times 2.2 plus .5 , right parenthesisQx−.635·2.2+.5
5
Biểu thức 6: "Q" left parenthesis, "x" , right parenthesis equals left brace, "x" less than 0 : 0 , "x" greater than 1 : 1 , "x" cubed ( 6 "x" squared minus 15 "x" plus 10. ) , right braceQx=x<0:0,x>1:1,x3(6x2−15x+10.)
6
7
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn