Biểu thức 6: "w" Subscript, 300 , Baseline equals 2 left parenthesis, 80 minus 6 "x" , right parenthesisw300=280−6x
6
Biểu thức 7: "d" Subscript, "t" , Baseline equals absolute value left parenthesis, "n" Subscript, "d" "t" , Baseline minus "c" Subscript, "d" "t" , Baseline , right parenthesisdt=absndt−cdt
equals=
200200
7
Biểu thức 8: "s" Subscript, "r" , Baseline equals min left parenthesis, 1 , StartFraction, "c" Subscript, "d" "t" , Baseline Over "d" Subscript, "t" , Baseline , EndFraction , right parenthesissr=min1,cdtdt
equals=
0.0 9 50.095
8
Biểu thức 9: "w" Subscript, "r" , Baseline equals min left parenthesis, 1 , StartFraction, "c" Subscript, "d" "t" , Baseline Over "w" Subscript, 300 , Baseline , EndFraction , right parenthesis squaredwr=min1,cdtw3002
9
Biểu thức 10: "n" Subscript, "e" "r" "f" , Baseline equals "s" Superscript, "r" , Baseline left parenthesis, 1 minus "w" Subscript, "r" , Baseline , right parenthesis undefinednerf=s1−wrr
10
11
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn