Biểu thức 52: "x" equals 2 left brace, negative 1 less than "y" less than 2 , right bracex=2−1<y<2
52
Biểu thức 53: "x" equals negative 2 left brace, negative 1 less than "y" less than 2 , right bracex=−2−1<y<2
53
Biểu thức 54: "y" equals 2 left brace, negative 2 less than "x" less than 2 , right bracey=2−2<x<2
54
Biểu thức 55: negative 2 less than "x" less than .2 "p" left brace, negative 1 less than "y" less than 2 , right brace−2<x<.2p−1<y<2
55
Biểu thức 56: "p" equals 0p=0
56
Biểu thức 57: "y" equals 2 left brace, negative 10 less than "x" less than negative 7 , right bracey=2−10<x<−7
57
Biểu thức 58: "y" equals 2 left brace, 7 less than "x" less than 10 , right bracey=27<x<10
58
Biểu thức 59: "y" equals 0 left brace, negative 10 less than "x" less than negative 7 , right bracey=0−10<x<−7
59
Biểu thức 60: "y" equals 0 left brace, 7 less than "x" less than 10 , right bracey=07<x<10
60
Biểu thức 61: "y" equals 1 left brace, 7 less than "x" less than 10 , right bracey=17<x<10
61
Biểu thức 62: "y" equals 1 left brace, negative 10 less than "x" less than negative 7 , right bracey=1−10<x<−7
62
Biểu thức 63: "x" equals negative 10 left brace, 0 less than "y" less than 2 , right bracex=−100<y<2
63
Biểu thức 64: "x" equals negative 7 left brace, 0 less than "y" less than 2 , right bracex=−70<y<2
64
Biểu thức 65: "x" equals negative 8.5 left brace, 0 less than "y" less than 2 , right bracex=−8.50<y<2
65
Biểu thức 66: "x" equals 7 left brace, 0 less than "y" less than 2 , right bracex=70<y<2
66
Biểu thức 67: "x" equals 10 left brace, 0 less than "y" less than 2 , right bracex=100<y<2
67
Biểu thức 68: "x" equals 8.5 left brace, 0 less than "y" less than 2 , right bracex=8.50<y<2
68
Biểu thức 69: 0 less than "y" less than 2 left brace, negative 10 less than "x" less than negative 7 , right brace0<y<2−10<x<−7
69
Biểu thức 70: 0 less than "y" less than 2 left brace, 7 less than "x" less than 10 , right brace0<y<27<x<10
70
Biểu thức 71:
71
Biểu thức 72: "x" equals 15 left brace, negative 1 less than "y" less than 4 , right bracex=15−1<y<4
72
Biểu thức 73: "x" equals 22 left brace, negative 1 less than "y" less than 4 , right bracex=22−1<y<4
73
Biểu thức 74: "y" equals 4 left brace, 15 less than "x" less than 22 , right bracey=415<x<22
74
Biểu thức 75: negative 0.1 "s" less than "y" less than 4 left brace, 15 less than or equal to "x" less than or equal to 22 , right brace−0.1s<y<415≤x≤22
75
Biểu thức 76: "s" equals 0s=0
76
Biểu thức 77:
77
Biểu thức 78: "x" equals negative 15 left brace, negative 1 less than "y" less than 4 , right bracex=−15−1<y<4
78
Biểu thức 79: "x" equals negative 22 left brace, negative 1 less than "y" less than 4 , right bracex=−22−1<y<4
79
Biểu thức 80: "y" equals 4 left brace, negative 22 less than "x" less than negative 15 , right bracey=4−22<x<−15
80
Biểu thức 81: negative 0.1 "s" less than "y" less than 4 left brace, negative 22 less than "x" less than negative 15 , right brace−0.1s<y<4−22<x<−15
81
Biểu thức 82:
82
Biểu thức 83: "x" equals negative 9 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right bracex=−912<y<14
83
Biểu thức 84: "x" equals negative 7 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right bracex=−712<y<14
84
Biểu thức 85: "x" equals negative 8 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right bracex=−812<y<14
85
Biểu thức 86: "y" equals 14 left brace, negative 9 less than "x" less than negative 7 , right bracey=14−9<x<−7
86
Biểu thức 87: "y" equals 12 left brace, negative 9 less than "x" less than negative 7 , right bracey=12−9<x<−7
87
Biểu thức 88: "y" equals 13 left brace, negative 9 less than "x" less than negative 7 , right bracey=13−9<x<−7
88
Biểu thức 89: "x" equals 9 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right bracex=912<y<14
89
Biểu thức 90: "x" equals 7 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right bracex=712<y<14
90
Biểu thức 91: "x" equals 8 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right bracex=812<y<14
91
Biểu thức 92: "y" equals 14 left brace, 7 less than "x" less than 9 , right bracey=147<x<9
92
Biểu thức 93: "y" equals 13 left brace, 7 less than "x" less than 9 , right bracey=137<x<9
93
Biểu thức 94: "y" equals 12 left brace, 7 less than "x" less than 9 , right bracey=127<x<9
94
Biểu thức 95: negative 9 less than "x" less than negative 7 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right brace−9<x<−712<y<14
95
Biểu thức 96: 7 less than "x" less than 9 left brace, 12 less than "y" less than 14 , right brace7<x<912<y<14
96
Biểu thức 97: "y" equals "x" plus 26 left brace, 15 less than "y" less than 17.9 , right bracey=x+2615<y<17.9
97
Biểu thức 98: "x" equals negative 8 left brace, 18 less than "y" less than 19 , right bracex=−818<y<19
98
Biểu thức 99: "y" equals negative "x" plus 26 left brace, 15 less than "y" less than 17.9 , right bracey=−x+2615<y<17.9
99
Biểu thức 100: "x" equals 8 left brace, 18 less than "y" less than 19 , right bracex=818<y<19
100
Biểu thức 101: "y" equals negative "x" plus 10 left brace, 15 less than "y" less than 18 , right bracey=−x+1015<y<18
101
Biểu thức 102: "y" equals "x" plus 10 left brace, 15 less than "y" less than 18 , right bracey=x+1015<y<18
102
Biểu thức 103:
103
Biểu thức 104:
104
105
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn