Biểu thức 9: left parenthesis, "x" plus 1.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 6 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x+1.52+y+62≤0.15
9
Biểu thức 10: left parenthesis, "x" plus 1.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 7 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x+1.52+y+72≤0.15
10
Biểu thức 11: left parenthesis, "x" plus 0.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 6.3 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x+0.52+y+6.32≤0.15
11
Biểu thức 12: left parenthesis, "x" plus 0.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 5.3 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x+0.52+y+5.32≤0.15
12
Biểu thức 13: left parenthesis, "x" plus 0.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 7.3 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x+0.52+y+7.32≤0.15
13
Biểu thức 14: left parenthesis, "x" minus 0.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 5.7 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x−0.52+y+5.72≤0.15
14
Biểu thức 15: left parenthesis, "x" minus 0.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 6.7 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x−0.52+y+6.72≤0.15
15
Biểu thức 16: left parenthesis, "x" minus 1.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 7 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x−1.52+y+72≤0.15
16
Biểu thức 17: left parenthesis, "x" minus 1.5 , right parenthesis squared plus left parenthesis, "y" plus 6 , right parenthesis squared less than or equal to 0.1 5 Có đồ thị. Để bật theo dõi bằng âm thanh, bấm ALT+T.x−1.52+y+62≤0.15
17
18
cung cấp bởi
cung cấp bởi
"x"x
"y"y
"a" squareda2
"a" Superscript, "b" , Baselineab
77
88
99
over÷
chức năng
((
))
less than<
greater than>
44
55
66
times×
| "a" ||a|
,,
less than or equal to≤
greater than or equal to≥
11
22
33
negative−
A B C
StartRoot, , EndRoot
piπ
00
..
equals=
positive+
hoặc
để lưu đồ thị của bạn!
Đồ thị mới
Ví dụ
Đường thẳng: Dạng có hệ số góc và tung độ gốc
ví dụ
Đường thẳng: Dạng đi qua một điểm và có hệ số góc cho sẵn